Hình nền cho sloughs of despond
BeDict Logo

sloughs of despond

/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Định nghĩa

noun

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Ví dụ :

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc gì khác.
noun

Vũng lầy tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọng não nề.

Ví dụ :

Sau khi trượt kỳ thi, Sarah cảm thấy mình như đang mắc kẹt trong nỗi tuyệt vọng não nề, đến nỗi không thể bắt đầu học lại để thi lại.